Việc di chuyển ra sân bay luôn đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối về thời gian. Dù là chuyến bay sáng sớm hay đêm muộn, AloXe luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn với dịch vụ xe đưa đón sân bay chuyên nghiệp, giúp bạn gạt bỏ mọi lo lắng về việc chờ đợi hay trễ giờ.
1. Tại sao AloXe là lựa chọn số 1 cho lộ trình sân bay?
Chúng tôi hiểu rằng một chuyến đi sân bay không chỉ là di chuyển, mà là sự khởi đầu cho một hành trình mới. Vì vậy, AloXe cam kết:
- Phục vụ xuyên suốt 24/7: Bất kể chuyến bay của bạn vào khung giờ nào, chỉ cần “Alo” trước, chúng tôi luôn có xe sẵn sàng phục vụ.
- Cam kết đúng giờ: Tài xế sẽ liên lạc và có mặt tại điểm hẹn ít nhất 15 phút trước giờ khởi hành.
- Tài xế hỗ trợ tận tình: Không chỉ lái xe, tài xế AloXe luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn sắp xếp hành lý gọn gàng và an toàn.
- Theo dõi lịch trình bay: Chúng tôi chủ động kiểm tra tình trạng chuyến bay của bạn để điều chỉnh thời gian đón linh hoạt trong trường hợp máy bay delay.
2. Bảng giá dịch vụ đón tiễn sân bay (Tham khảo)
AloXe cung cấp mức giá trọn gói, giúp bạn dễ dàng quản lý chi phí chuyến đi:
| Điểm đón | Điểm đến | Xe 1 Ghép | Xe 2 Ghép | Bao xe 5c | Bao xe 7c | Xe > 16c | ||||||
| 1 Chiều | 2 Chiều | 1 Chiều | 2 Chiều | 1 Chiều | 2 Chiều | 1 Chiều | 2 Chiều | 1 Chiều | 2 Chiều | |||
| Hải Phòng | Nội thành | Đồ Sơn | 250k – 300k | 400k – 550k | 300k – 350k | 550k – 650k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Tiên Lãng | 300k – 350k | 550k – 650k | 350k – 400k | 650k – 700k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
| Vĩnh Bảo | 350k – 400k | 600k – 700k | 400k – 450k | 700k – 800k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
| Hải Dương(cũ) | 250k | 400k | 500k – 600k | 800k – 900k | 600k – 700k | 1.100k – 1.300k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Phòng | Hà Nội | 400k – 450k(nội bài) | 700k | 900k – 1,100k | 1,500k – 1,800k | 1,000k – 1,200k | 1,800k – 2,000k | Liên hệ | Liên hệ | |||
| Hải Phòng | Quảng Ninh | Hạ Long | 250k | 350k | 400k – 500k | 700k – 900k | 500k – 600k | 900k – 1,100k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Cẩm Phả | 300k – 350k | 450k – 500k | 600k – 700k | 1,000k – 1,100k | 700k – 800k | 1,200k – 1,300k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Cửa Ông | 400k | 600k | 700k – 800k | 1,200k – 1,300k | 800k – 900k | 1,400k – 1,500k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Móng Cái | 500k | 900k | 1,400k – 1,500k | 2,500k – 2,600k | 1,500k – 1,600k | 2,700k – 2,800k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Vân Đồn, Mông Dương | 400k – 450k | 700k | 900k – 1,000k | 1,600k – 1,700k | 1,000k – 1,100k | 1,800k – 1,900k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Phòng | Thái Bình | Thái Thụy, Đông Hưng, Quỳnh Phụ | 250k – 300k | 400k | 500k – 550k | 700k – 900k | 600k – 650k | 900k – 1,100k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Các tuyến khác | 300k | 500k | 550k – 700k | 800k – 1,000k | 650k – 800k | 1,000k – 1,200k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Phòng | Nam Định | Trung tâm, Mỹ Lộc | 350k – 400k | 600k | 800k – 900k | 1,300k – 1,400k | 900k – 1,000k | 1,500k – 1,600k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Nam Trực, Trực Ninh, Giao Thủy, Xuân Trường, Vụ Bản, Ý Yên | 350k – 400k | 600k – 700k | 900k | 1,500k – 1,600k | 1,000k | 1,700k – 1,800k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Hậu | 400k – 450k | 700k – 800k(được bao hàng ghế) | 900k – 1,000k | 1,600k – 1,700k | 1,000k – 1,100k | 1,800k – 1,900k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Nghĩa Hưng | 450k – 500k | 800k – 900k(được bao hàng ghế) | 900k – 1,000k | 1,600k – 1,700k | 1,000k – 1,100k | 1,800k – 1,900k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Phòng | Ninh Bình | Trung tâm | 450k | 700k | 900k | 1,600k | 1,000k | 1,800k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Các Huyện Xa: Kin Sơn, Nho Quan, Tam Điệm…… | Chủ động tăng 50-100k/tùy từng địa điểm | Liên hệ | Liên hệ | |||||||||
| Hải Phòng | Bắc Ninh, Bắc Giang | Đối với > 80KM | 700k – 800k(được bao hàng ghế) | 900k – 1,100k | 1,600k – 1,800k | 1,100k – 1,300k | 1,900k – 2,100k | Liên hệ | Liên hệ | |||
| Đối với < 80KM | 600 – 800k | 600 – 800k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||||
| Lương Tài, Gia Bình | Từ 400k trở lên | 10,000/km | Liên hệ | Liên hệ | ||||||||
| Hà Nội | Quảng Ninh | Hạ Long | 450k – Nội bài: 500k | 800k | 1,100k – 1,300k | 2,000k – 2,200k | 1,200k – 1,400k | 2,200k – 2,400k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Cẩm Phả | 550k | 900k | 1,300k – 1,400k | 2,300k – 2,500k | 1,400k – 1,500k | 2,500k – 2,700k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Vân Đồn, Mông Dương | 650k | 1,000k | 1,400k – 1,500k | 2,600k – 2,800k | 1,600k – 1,700k | 2,800k – 3,000k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Móng Cái | 650k – 700k | 1,100k – 3 ghép: 1,400k | 2,100k – 2,200k | 4,000k – 4,200k | 2,300k | 4,200k – 4,500k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Quản Ninh | Cẩm Phả, Móng Cái | 300k | 600k | 800k – 900k | 900k – 1,000k | Liên hệ | Liên hệ | |||||
| Hạ Long – Quản Ninh | Bắc Ninh, Bắc Giang | 450k – 600k | 700k – 800k(bao hàng ghế) | 1,100k – 1,200k | 1,600k – 1,800k | 1,300k – 1,500k | 1,700k – 1,900k | Liên hệ | Liên hệ | |||
| Cẩm Phả | 250k(Qua trạm thêm 50k) | 300k(Qua trạm thêm 50k) | Liên hệ | Liên hệ | ||||||||
| Vân Đồn | 250k | 400k | 500k – 600k | 600k – 700k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
| Móng Cái | 350k | 600k – 700k(bao hàng ghế) | 900k | 1,000k – 1,100k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
| Các tỉnh thành phố khác | 7.000/km | 7.500/km | 6.000/km | 6.500/km | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
Ưu đãi đặc biệt: Giảm ngay 10% khi khách hàng đặt trước combo 2 chiều (Đón và Tiễn).
3. Quy trình đặt xe sân bay tại AloXe
Chỉ với 3 phút để an tâm cho cả hành trình:
- Cung cấp thông tin: Quý khách gửi Mã chuyến bay, Giờ hạ cánh/cất cánh và Số điện thoại qua Hotline 033.961.9080.
- Xác nhận tài xế: AloXe sẽ gửi thông tin tài xế và biển số xe cho bạn trước giờ đón.
- Hoàn thành hành trình: Tài xế đón bạn tại sảnh, hỗ trợ hành lý và đưa bạn đến nơi an toàn, đúng hẹn.
AloXe – Đồng hành trên mọi dặm bay
Cần xe là có – Alo là tới
Vững vàng tay lái – Trọn vẹn niềm tin
Đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường
Hotline đặt xe sân bay 24/7: 033.961.9080
Văn phòng: 41 Nguyên Hồng, Lê Chân, Hải Phòng.



