Bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến công tác xa, về thăm quê hay cùng gia đình đi du lịch liên tỉnh? Bạn ngại sự đông đúc của xe khách và muốn một không gian riêng tư, thoải mái? Dịch vụ xe riêng đi tỉnh đường dài của AloXe chính là giải pháp hoàn hảo dành cho bạn.
1. Tại sao nên chọn dịch vụ xe riêng tại AloXe?
Không chỉ đơn thuần là một chuyến đi, AloXe mang đến trải nghiệm di chuyển khác biệt với 4 cam kết vàng:
- Sự an toàn là trên hết: Đội ngũ tài xế của AloXe đều là những người dày dặn kinh nghiệm đường trường, luôn làm việc với tinh thần “Vững vàng tay lái – Trọn vẹn niềm tin”.
- Dàn xe đời mới, đa dạng: Chúng tôi cung cấp các dòng xe từ 4 chỗ, 7 chỗ đến 16 chỗ hiện đại, sạch sẽ và được bảo trì định kỳ.
- Giá cước niêm yết, rõ ràng: Bạn sẽ được báo giá trọn gói ngay khi đặt xe qua Hotline 033.961.9080. Cam kết không phát sinh chi phí ẩn, không thu thêm phụ phí ngoài thỏa thuận.
- Đưa đón tận nơi, đúng giờ: Bạn chỉ cần cung cấp địa chỉ và thời gian, tài xế AloXe sẽ có mặt trước 15 phút để sẵn sàng phục vụ.
2. Bảng giá tham khảo dịch vụ xe đi tỉnh
Để quý khách dễ dàng dự toán kinh phí, AloXe gửi tới bảng giá tham khảo (áp dụng cho các chuyến đi trên 30km):
| Điểm đón | Điểm đến | Xe 1 Ghép | Xe 2 Ghép | Bao xe 5c | Bao xe 7c | Xe > 16c | ||||||
| 1 Chiều | 2 Chiều | 1 Chiều | 2 Chiều | 1 Chiều | 2 Chiều | 1 Chiều | 2 Chiều | 1 Chiều | 2 Chiều | |||
| Hải Phòng | Nội thành | Đồ Sơn | 250k – 300k | 400k – 550k | 300k – 350k | 550k – 650k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Tiên Lãng | 300k – 350k | 550k – 650k | 350k – 400k | 650k – 700k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
| Vĩnh Bảo | 350k – 400k | 600k – 700k | 400k – 450k | 700k – 800k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
| Hải Dương(cũ) | 250k | 400k | 500k – 600k | 800k – 900k | 600k – 700k | 1.100k – 1.300k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Phòng | Hà Nội | 400k – 450k(nội bài) | 700k | 900k – 1,100k | 1,500k – 1,800k | 1,000k – 1,200k | 1,800k – 2,000k | Liên hệ | Liên hệ | |||
| Hải Phòng | Quảng Ninh | Hạ Long | 250k | 350k | 400k – 500k | 700k – 900k | 500k – 600k | 900k – 1,100k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Cẩm Phả | 300k – 350k | 450k – 500k | 600k – 700k | 1,000k – 1,100k | 700k – 800k | 1,200k – 1,300k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Cửa Ông | 400k | 600k | 700k – 800k | 1,200k – 1,300k | 800k – 900k | 1,400k – 1,500k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Móng Cái | 500k | 900k | 1,400k – 1,500k | 2,500k – 2,600k | 1,500k – 1,600k | 2,700k – 2,800k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Vân Đồn, Mông Dương | 400k – 450k | 700k | 900k – 1,000k | 1,600k – 1,700k | 1,000k – 1,100k | 1,800k – 1,900k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Phòng | Thái Bình | Thái Thụy, Đông Hưng, Quỳnh Phụ | 250k – 300k | 400k | 500k – 550k | 700k – 900k | 600k – 650k | 900k – 1,100k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Các tuyến khác | 300k | 500k | 550k – 700k | 800k – 1,000k | 650k – 800k | 1,000k – 1,200k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Phòng | Nam Định | Trung tâm, Mỹ Lộc | 350k – 400k | 600k | 800k – 900k | 1,300k – 1,400k | 900k – 1,000k | 1,500k – 1,600k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Nam Trực, Trực Ninh, Giao Thủy, Xuân Trường, Vụ Bản, Ý Yên | 350k – 400k | 600k – 700k | 900k | 1,500k – 1,600k | 1,000k | 1,700k – 1,800k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Hậu | 400k – 450k | 700k – 800k(được bao hàng ghế) | 900k – 1,000k | 1,600k – 1,700k | 1,000k – 1,100k | 1,800k – 1,900k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Nghĩa Hưng | 450k – 500k | 800k – 900k(được bao hàng ghế) | 900k – 1,000k | 1,600k – 1,700k | 1,000k – 1,100k | 1,800k – 1,900k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Hải Phòng | Ninh Bình | Trung tâm | 450k | 700k | 900k | 1,600k | 1,000k | 1,800k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Các Huyện Xa: Kin Sơn, Nho Quan, Tam Điệm…… | Chủ động tăng 50-100k/tùy từng địa điểm | Liên hệ | Liên hệ | |||||||||
| Hải Phòng | Bắc Ninh, Bắc Giang | Đối với > 80KM | 700k – 800k(được bao hàng ghế) | 900k – 1,100k | 1,600k – 1,800k | 1,100k – 1,300k | 1,900k – 2,100k | Liên hệ | Liên hệ | |||
| Đối với < 80KM | 600 – 800k | 600 – 800k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||||
| Lương Tài, Gia Bình | Từ 400k trở lên | 10,000/km | Liên hệ | Liên hệ | ||||||||
| Hà Nội | Quảng Ninh | Hạ Long | 450k – Nội bài: 500k | 800k | 1,100k – 1,300k | 2,000k – 2,200k | 1,200k – 1,400k | 2,200k – 2,400k | Liên hệ | Liên hệ | ||
| Cẩm Phả | 550k | 900k | 1,300k – 1,400k | 2,300k – 2,500k | 1,400k – 1,500k | 2,500k – 2,700k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Vân Đồn, Mông Dương | 650k | 1,000k | 1,400k – 1,500k | 2,600k – 2,800k | 1,600k – 1,700k | 2,800k – 3,000k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Móng Cái | 650k – 700k | 1,100k – 3 ghép: 1,400k | 2,100k – 2,200k | 4,000k – 4,200k | 2,300k | 4,200k – 4,500k | Liên hệ | Liên hệ | ||||
| Quản Ninh | Cẩm Phả, Móng Cái | 300k | 600k | 800k – 900k | 900k – 1,000k | Liên hệ | Liên hệ | |||||
| Hạ Long – Quản Ninh | Bắc Ninh, Bắc Giang | 450k – 600k | 700k – 800k(bao hàng ghế) | 1,100k – 1,200k | 1,600k – 1,800k | 1,300k – 1,500k | 1,700k – 1,900k | Liên hệ | Liên hệ | |||
| Cẩm Phả | 250k(Qua trạm thêm 50k) | 300k(Qua trạm thêm 50k) | Liên hệ | Liên hệ | ||||||||
| Vân Đồn | 250k | 400k | 500k – 600k | 600k – 700k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
| Móng Cái | 350k | 600k – 700k(bao hàng ghế) | 900k | 1,000k – 1,100k | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
| Các tỉnh thành phố khác | 7.000/km | 7.500/km | 6.000/km | 6.500/km | Liên hệ | Liên hệ | ||||||
Lưu ý: Mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào cung đường, phí cầu đường (BOT) và thời điểm đặt xe. Hãy gọi ngay Hotline để nhận báo giá chính xác nhất cho lộ trình của bạn!
3. Quy trình đặt xe nhanh chóng tại AloXe
Chỉ với 3 bước đơn giản, bạn đã có ngay một chuyến đi chất lượng:
- Liên hệ: Gọi đến hotline 033.961.9080 hoặc để lại thông tin trên website.
- Nhận báo giá: Nhân viên tư vấn sẽ tính toán lộ trình và gửi báo giá cạnh tranh nhất cho bạn.
- Khởi hành: Tài xế đón bạn đúng lịch hẹn và bắt đầu hành trình an toàn.
AloXe – Kết nối hành trình, chia sẻ niềm vui
Cần xe là có – Alo là tới
Vững vàng tay lái – Trọn vẹn niềm tin
Đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường
Địa chỉ văn phòng: 41 Nguyên Hồng, Lê Chân, Hải Phòng.
Hotline 24/7: 033.961.9080



